Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 商
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Trao đổi mua bán, bàn bạc - "buôn bán, thương mại" (商).
Chữ 商 (shāng) có nghĩa tiếng Việt là "Buôn bán".
Chữ 商 có pinyin là shāng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 商 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 商 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng).
Chữ 商 xuất hiện trong các từ như 商店 (shāng diàn): cửa hàng; 商人 (shāng rén): thương nhân.