Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 看
⿱手目 - 手 (tay) đặt trên 目 (mắt)
Bộ thủ: 目 (mục - con mắt)
Đưa bàn tay (手) che ngang mắt (目) để dõi ra xa - nghĩa "nhìn, xem" (看).
Chữ 看 (kàn) có nghĩa tiếng Việt là "Xem, Nhìn".
Chữ 看 có pinyin là kàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 看 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 看 thuộc bộ thủ 目 (mục - con mắt). Chiết tự: ⿱手目 - 手 (tay) đặt trên 目 (mắt).
Chữ 看 xuất hiện trong các từ như 看见 (kàn jiàn): nhìn thấy; 看书 (kàn shū): đọc sách.