Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 着
Chữ 着 (zhe) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ từ (đang xảy ra, duy trì)".
Chữ 着 có pinyin là zhe. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 着 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.