Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 友

Cách viết chữ 友 yǒu

Nghĩa tiếng Việt
Bạn, Bằng hữu
Pinyin
yǒu
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 友 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿸𠂇又 - hai bàn tay nắm lấy nhau

Bộ thủ: (hựu - bàn tay)

Mẹo nhớ

Hai bàn tay (又) chìa ra nắm chặt - tình "bạn" (友).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 友

Chữ 友 nghĩa là gì?

Chữ 友 (yǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Bạn, Bằng hữu".

Chữ 友 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 友 có pinyin là yǒu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 友 có bao nhiêu nét?

Chữ 友 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 友 là gì?

Chữ 友 thuộc bộ thủ 又 (hựu - bàn tay). Chiết tự: ⿸𠂇又 - hai bàn tay nắm lấy nhau.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 友?

Chữ 友 xuất hiện trong các từ như 朋友 (péng you): bạn bè; 友好 (yǒu hǎo): thân thiện.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1