Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 友
Cách viết chữ 友 yǒu
Nghĩa tiếng Việt
Bạn, Bằng hữu
Pinyin
yǒu
Số nét
4 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 友 ngay
Chiết tự & bộ thủ
⿸𠂇又 - hai bàn tay nắm lấy nhau
Bộ thủ: 又 (hựu - bàn tay)
Mẹo nhớ
Hai bàn tay (又) chìa ra nắm chặt - tình "bạn" (友).
Từ ghép thường gặp
- 朋友péng youbạn bè
- 友好yǒu hǎothân thiện
← Tất cả chữ HSK 1