Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 汉
⿰氵又 - 氵(nước) + 又
Bộ thủ: 氵 (thủy - nước)
Vốn là tên dòng sông Hán - chỉ "dân tộc Hán, Trung Hoa" (汉).
Chữ 汉 (hàn) có nghĩa tiếng Việt là "Hán".
Chữ 汉 có pinyin là hàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 汉 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 汉 thuộc bộ thủ 氵 (thủy - nước). Chiết tự: ⿰氵又 - 氵(nước) + 又.
Chữ 汉 xuất hiện trong các từ như 汉语 (hàn yǔ): tiếng Hán; 汉字 (hàn zì): chữ Hán; 汉族 (hàn zú): dân tộc Hán.