Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 汉

Cách viết chữ 汉 hàn

Nghĩa tiếng Việt
Hán
Pinyin
hàn
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 汉 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰氵又 - 氵(nước) + 又

Bộ thủ: (thủy - nước)

Mẹo nhớ

Vốn là tên dòng sông Hán - chỉ "dân tộc Hán, Trung Hoa" (汉).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 汉

Chữ 汉 nghĩa là gì?

Chữ 汉 (hàn) có nghĩa tiếng Việt là "Hán".

Chữ 汉 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 汉 có pinyin là hàn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 汉 có bao nhiêu nét?

Chữ 汉 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 汉 là gì?

Chữ 汉 thuộc bộ thủ 氵 (thủy - nước). Chiết tự: ⿰氵又 - 氵(nước) + 又.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 汉?

Chữ 汉 xuất hiện trong các từ như 汉语 (hàn yǔ): tiếng Hán; 汉字 (hàn zì): chữ Hán; 汉族 (hàn zú): dân tộc Hán.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1