Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 谢
⿰讠射 - 讠 (lời nói) + 射 (gợi âm)
Bộ thủ: 讠 (ngôn - lời nói)
Dùng lời (讠) bày tỏ lòng biết ơn - nghĩa "cảm ơn" (谢).
Chữ 谢 (xiè) có nghĩa tiếng Việt là "Cảm ơn".
Chữ 谢 có pinyin là xiè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 谢 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 谢 thuộc bộ thủ 讠 (ngôn - lời nói). Chiết tự: ⿰讠射 - 讠 (lời nói) + 射 (gợi âm).
Chữ 谢 xuất hiện trong các từ như 谢谢 (xiè xie): cảm ơn.