Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 校
⿰木交 - 木 (cây) + 交 (gợi âm)
Bộ thủ: 木 (mộc - cây gỗ)
Bộ mộc (木) + 交 gợi âm - nơi học hành "trường" (校).
Chữ 校 (xiào) có nghĩa tiếng Việt là "Trường".
Chữ 校 có pinyin là xiào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 校 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 校 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: ⿰木交 - 木 (cây) + 交 (gợi âm).
Chữ 校 xuất hiện trong các từ như 学校 (xué xiào): trường học; 校长 (xiào zhǎng): hiệu trưởng.