Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 校

Cách viết chữ 校 xiào

Nghĩa tiếng Việt
Trường
Pinyin
xiào
Số nét
10 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 校 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰木交 - 木 (cây) + 交 (gợi âm)

Bộ thủ: (mộc - cây gỗ)

Mẹo nhớ

Bộ mộc (木) + 交 gợi âm - nơi học hành "trường" (校).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 校

Chữ 校 nghĩa là gì?

Chữ 校 (xiào) có nghĩa tiếng Việt là "Trường".

Chữ 校 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 校 có pinyin là xiào. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 校 có bao nhiêu nét?

Chữ 校 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 校 là gì?

Chữ 校 thuộc bộ thủ 木 (mộc - cây gỗ). Chiết tự: ⿰木交 - 木 (cây) + 交 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 校?

Chữ 校 xuất hiện trong các từ như 学校 (xué xiào): trường học; 校长 (xiào zhǎng): hiệu trưởng.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1