Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 明
Cách viết chữ 明 míng
Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai, Sáng
Pinyin
míng
Số nét
8 nét
Nhóm
thời gian
Luyện viết chữ 明 ngay
Chiết tự & bộ thủ
⿰日月 - 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng)
Bộ thủ: 日 (nhật - mặt trời)
Mẹo nhớ
Mặt trời (日) và mặt trăng (月) cùng tỏa sáng - nghĩa "sáng, rõ" (明).
Từ ghép thường gặp
- 明天míng tiānngày mai
- 明白míng baihiểu rõ
← Tất cả chữ HSK 1