Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 明

Cách viết chữ 明 míng

Nghĩa tiếng Việt
Ngày mai, Sáng
Pinyin
míng
Số nét
8 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 明 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰日月 - 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng)

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Mặt trời (日) và mặt trăng (月) cùng tỏa sáng - nghĩa "sáng, rõ" (明).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 明

Chữ 明 nghĩa là gì?

Chữ 明 (míng) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày mai, Sáng".

Chữ 明 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 明 có pinyin là míng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 明 có bao nhiêu nét?

Chữ 明 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 明 là gì?

Chữ 明 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿰日月 - 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 明?

Chữ 明 xuất hiện trong các từ như 明天 (míng tiān): ngày mai; 明白 (míng bai): hiểu rõ.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1