Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 上
Chỉ sự: vạch nằm phía trên mốc ngang
Bộ thủ: 一 (nhất - một (mốc))
Nét nằm bên trên đường mốc - chỉ phương "trên, lên" (上).
Chữ 上 (shàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trên, Sáng".
Chữ 上 có pinyin là shàng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 上 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 上 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một (mốc)). Chiết tự: Chỉ sự: vạch nằm phía trên mốc ngang.
Chữ 上 xuất hiện trong các từ như 上午 (shàng wǔ): buổi sáng; 上课 (shàng kè): lên lớp, vào học.