Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 上

Cách viết chữ 上 shàng

Nghĩa tiếng Việt
Trên, Sáng
Pinyin
shàng
Số nét
3 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 上 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Chỉ sự: vạch nằm phía trên mốc ngang

Bộ thủ: (nhất - một (mốc))

Mẹo nhớ

Nét nằm bên trên đường mốc - chỉ phương "trên, lên" (上).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 上

Chữ 上 nghĩa là gì?

Chữ 上 (shàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trên, Sáng".

Chữ 上 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 上 có pinyin là shàng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 上 có bao nhiêu nét?

Chữ 上 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 上 là gì?

Chữ 上 thuộc bộ thủ 一 (nhất - một (mốc)). Chiết tự: Chỉ sự: vạch nằm phía trên mốc ngang.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 上?

Chữ 上 xuất hiện trong các từ như 上午 (shàng wǔ): buổi sáng; 上课 (shàng kè): lên lớp, vào học.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1