Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 那
Bộ thủ: 阝 (ấp - vùng đất)
Chỉ "cái kia" ở đằng xa - đại từ chỉ định xa (那).
Chữ 那 (nà) có nghĩa tiếng Việt là "Kia, Đó".
Chữ 那 có pinyin là nà. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 那 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 那 thuộc bộ thủ 阝 (ấp - vùng đất).
Chữ 那 xuất hiện trong các từ như 那个 (nà ge): cái kia; 那里 (nà lǐ): ở đó; 那些 (nà xiē): những cái kia.