Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 做
⿰亻故 - 亻(người) + 故
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng - con người)
Người (亻) bắt tay vào việc cụ thể - "làm, chế tạo" (做).
Chữ 做 (zuò) có nghĩa tiếng Việt là "Làm".
Chữ 做 có pinyin là zuò. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 做 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 做 thuộc bộ thủ 亻 (nhân đứng - con người). Chiết tự: ⿰亻故 - 亻(người) + 故.
Chữ 做 xuất hiện trong các từ như 做饭 (zuò fàn): nấu cơm; 做菜 (zuò cài): nấu ăn; 做事 (zuò shì): làm việc.