Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 星

Cách viết chữ 星 xīng

Nghĩa tiếng Việt
Sao
Pinyin
xīng
Số nét
9 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 星 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱日生 - 日 (mặt trời nhỏ) + 生

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Những đốm sáng (日) mọc (生) trên trời đêm - "ngôi sao" (星).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 星

Chữ 星 nghĩa là gì?

Chữ 星 (xīng) có nghĩa tiếng Việt là "Sao".

Chữ 星 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 星 có pinyin là xīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 星 có bao nhiêu nét?

Chữ 星 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 星 là gì?

Chữ 星 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿱日生 - 日 (mặt trời nhỏ) + 生.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 星?

Chữ 星 xuất hiện trong các từ như 星期 (xīng qī): tuần lễ; 明星 (míng xīng): ngôi sao (nổi tiếng).

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1