Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 晚

Cách viết chữ 晚 wǎn

Nghĩa tiếng Việt
Buổi tối
Pinyin
wǎn
Số nét
11 nét
Nhóm
thời gian

Luyện viết chữ 晚 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰日免 - 日 (mặt trời) + 免

Bộ thủ: (nhật - mặt trời)

Mẹo nhớ

Mặt trời (日) đã lặn khuất - "muộn, buổi tối" (晚).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 晚

Chữ 晚 nghĩa là gì?

Chữ 晚 (wǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi tối".

Chữ 晚 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 晚 có pinyin là wǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 晚 có bao nhiêu nét?

Chữ 晚 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 晚 là gì?

Chữ 晚 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿰日免 - 日 (mặt trời) + 免.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 晚?

Chữ 晚 xuất hiện trong các từ như 晚上 (wǎn shang): buổi tối; 晚饭 (wǎn fàn): bữa tối.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1