Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 晚
⿰日免 - 日 (mặt trời) + 免
Bộ thủ: 日 (nhật - mặt trời)
Mặt trời (日) đã lặn khuất - "muộn, buổi tối" (晚).
Chữ 晚 (wǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Buổi tối".
Chữ 晚 có pinyin là wǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 晚 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 晚 thuộc bộ thủ 日 (nhật - mặt trời). Chiết tự: ⿰日免 - 日 (mặt trời) + 免.
Chữ 晚 xuất hiện trong các từ như 晚上 (wǎn shang): buổi tối; 晚饭 (wǎn fàn): bữa tối.