Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 口
Tượng hình: cái miệng mở
Bộ thủ: 口 (khẩu - cái miệng)
Một ô vuông như cái miệng há ra - chữ "miệng" (口).
Chữ 口 (kǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Miệng, lối vào".
Chữ 口 có pinyin là kǒu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 口 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 口 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: Tượng hình: cái miệng mở.
Chữ 口 xuất hiện trong các từ như 人口 (rén kǒu): dân số; 门口 (mén kǒu): trước cửa.