Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 西
Bộ thủ: 西 (tây - phương tây)
Phương mặt trời lặn - "phương tây" (西).
Chữ 西 (xī) có nghĩa tiếng Việt là "Tây, đồ vật".
Chữ 西 có pinyin là xī. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 西 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 西 thuộc bộ thủ 西 (tây - phương tây).
Chữ 西 xuất hiện trong các từ như 东西 (dōng xi): đồ vật; 西方 (xī fāng): phương tây.