Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 工

Cách viết chữ 工 gōng

Nghĩa tiếng Việt
Công, việc
Pinyin
gōng
Số nét
3 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 工 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (công - thợ, công việc)

Mẹo nhớ

Tượng hình cây thước/đục của thợ - "công việc, thợ" (工).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 工

Chữ 工 nghĩa là gì?

Chữ 工 (gōng) có nghĩa tiếng Việt là "Công, việc".

Chữ 工 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 工 có pinyin là gōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 工 có bao nhiêu nét?

Chữ 工 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 工 là gì?

Chữ 工 thuộc bộ thủ 工 (công - thợ, công việc).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 工?

Chữ 工 xuất hiện trong các từ như 工作 (gōng zuò): công việc; 工人 (gōng rén): công nhân.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1