Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 少
⿱小丿 - chữ 小 (nhỏ) thêm một nét gạt bớt
Bộ thủ: 小 (tiểu - nhỏ)
Đã nhỏ (小) còn gạt bớt đi một nét - nghĩa "ít" (少).
Chữ 少 (shǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Ít".
Chữ 少 có pinyin là shǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 少 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 少 thuộc bộ thủ 小 (tiểu - nhỏ). Chiết tự: ⿱小丿 - chữ 小 (nhỏ) thêm một nét gạt bớt.
Chữ 少 xuất hiện trong các từ như 多少 (duō shao): bao nhiêu; 很少 (hěn shǎo): rất ít.