Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 少

Cách viết chữ 少 shǎo

Nghĩa tiếng Việt
Ít
Pinyin
shǎo
Số nét
4 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 少 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱小丿 - chữ 小 (nhỏ) thêm một nét gạt bớt

Bộ thủ: (tiểu - nhỏ)

Mẹo nhớ

Đã nhỏ (小) còn gạt bớt đi một nét - nghĩa "ít" (少).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 少

Chữ 少 nghĩa là gì?

Chữ 少 (shǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Ít".

Chữ 少 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 少 có pinyin là shǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 少 có bao nhiêu nét?

Chữ 少 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 少 là gì?

Chữ 少 thuộc bộ thủ 小 (tiểu - nhỏ). Chiết tự: ⿱小丿 - chữ 小 (nhỏ) thêm một nét gạt bớt.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 少?

Chữ 少 xuất hiện trong các từ như 多少 (duō shao): bao nhiêu; 很少 (hěn shǎo): rất ít.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1