Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 大
Tượng hình: người dang rộng hai tay
Bộ thủ: 大 (đại - to lớn)
Một người dang hết tay chân ra để khoe mình "to lớn" (大).
Chữ 大 (dà) có nghĩa tiếng Việt là "To, Lớn".
Chữ 大 có pinyin là dà. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 大 được viết bằng 3 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 大 thuộc bộ thủ 大 (đại - to lớn). Chiết tự: Tượng hình: người dang rộng hai tay.
Chữ 大 xuất hiện trong các từ như 大小 (dà xiǎo): lớn nhỏ, kích cỡ; 大学 (dà xué): đại học.