Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 都

Cách viết chữ 都 dōu

Nghĩa tiếng Việt
Đều, tất cả
Pinyin
dōu
Số nét
10 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 都 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (ấp - vùng đất)

Mẹo nhớ

Gom tất cả lại một mối - phó từ "đều, tất cả" (都).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 都

Chữ 都 nghĩa là gì?

Chữ 都 (dōu) có nghĩa tiếng Việt là "Đều, tất cả".

Chữ 都 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 都 có pinyin là dōu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 都 có bao nhiêu nét?

Chữ 都 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 都 là gì?

Chữ 都 thuộc bộ thủ 阝 (ấp - vùng đất).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 都?

Chữ 都 xuất hiện trong các từ như 都是 (dōu shì): đều là; 都有 (dōu yǒu): đều có.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1