Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 没
⿰氵殳 - 氵(nước) + 殳
Bộ thủ: 氵 (thủy - nước)
Chìm dưới nước (氵) mất tăm - nghĩa phủ định "không, không có" (没).
Chữ 没 (méi) có nghĩa tiếng Việt là "Không có, chưa".
Chữ 没 có pinyin là méi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 没 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 没 thuộc bộ thủ 氵 (thủy - nước). Chiết tự: ⿰氵殳 - 氵(nước) + 殳.
Chữ 没 xuất hiện trong các từ như 没有 (méi yǒu): không có; 没关系 (méi guān xi): không sao.