Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 能
Bộ thủ: 月 (nhục - (ở đây) bộ phận)
Có sức, có khả năng làm việc gì - "có thể" (能).
Chữ 能 (néng) có nghĩa tiếng Việt là "Có thể".
Chữ 能 có pinyin là néng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 能 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 能 thuộc bộ thủ 月 (nhục - (ở đây) bộ phận).
Chữ 能 xuất hiện trong các từ như 能不能 (néng bu néng): có thể không; 可能 (kě néng): có lẽ, khả năng.