Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 汽

Cách viết chữ 汽

Nghĩa tiếng Việt
Hơi nước, ô tô
Pinyin
Số nét
7 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 汽 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 汽

Chữ 汽 nghĩa là gì?

Chữ 汽 (qì) có nghĩa tiếng Việt là "Hơi nước, ô tô".

Chữ 汽 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 汽 có pinyin là qì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 汽 có bao nhiêu nét?

Chữ 汽 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1