Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 吗

Cách viết chữ 吗 ma

Nghĩa tiếng Việt
Trợ từ hỏi
Pinyin
ma
Số nét
6 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 吗 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰口马 - 口 (miệng) + 马 (gợi âm "ma")

Bộ thủ: (khẩu - cái miệng)

Mẹo nhớ

Bộ miệng (口) + 马 (mǎ) gợi âm - đặt cuối câu thành câu hỏi "...không?" (吗).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 吗

Chữ 吗 nghĩa là gì?

Chữ 吗 (ma) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ từ hỏi".

Chữ 吗 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 吗 có pinyin là ma. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 吗 có bao nhiêu nét?

Chữ 吗 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 吗 là gì?

Chữ 吗 thuộc bộ thủ 口 (khẩu - cái miệng). Chiết tự: ⿰口马 - 口 (miệng) + 马 (gợi âm "ma").

Một số từ ghép thường gặp với chữ 吗?

Chữ 吗 xuất hiện trong các từ như 好吗 (hǎo ma): được không; 是吗 (shì ma): vậy à.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1