Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 开

Cách viết chữ 开 kāi

Nghĩa tiếng Việt
Mở, bắt đầu
Pinyin
kāi
Số nét
4 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 开 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Bộ thủ: (củng - hai tay nâng)

Mẹo nhớ

Hai tay nhấc then cài cửa lên - "mở; bật; khởi động" (开).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 开

Chữ 开 nghĩa là gì?

Chữ 开 (kāi) có nghĩa tiếng Việt là "Mở, bắt đầu".

Chữ 开 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 开 có pinyin là kāi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 开 có bao nhiêu nét?

Chữ 开 được viết bằng 4 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 开 là gì?

Chữ 开 thuộc bộ thủ 廾 (củng - hai tay nâng).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 开?

Chữ 开 xuất hiện trong các từ như 开门 (kāi mén): mở cửa; 开始 (kāi shǐ): bắt đầu; 打开 (dǎ kāi): mở ra.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1