Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 这
⿺辶文 - 辶 (bước đi) + 文
Bộ thủ: 辶 (sước - bước đi)
Chỉ vào "cái này đây" ngay gần - đại từ chỉ định gần (这).
Chữ 这 (zhè) có nghĩa tiếng Việt là "Này, Đây".
Chữ 这 có pinyin là zhè. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 这 được viết bằng 7 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 这 thuộc bộ thủ 辶 (sước - bước đi). Chiết tự: ⿺辶文 - 辶 (bước đi) + 文.
Chữ 这 xuất hiện trong các từ như 这个 (zhè ge): cái này; 这里 (zhè lǐ): ở đây; 这些 (zhè xiē): những cái này.