Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 姐

Cách viết chữ 姐 jiě

Nghĩa tiếng Việt
Chị gái
Pinyin
jiě
Số nét
8 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 姐 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿰女且 - 女 (nữ) + 且 (gợi âm)

Bộ thủ: (nữ - người phụ nữ)

Mẹo nhớ

Người nữ (女) lớn hơn ta trong nhà - "chị gái" (姐).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 姐

Chữ 姐 nghĩa là gì?

Chữ 姐 (jiě) có nghĩa tiếng Việt là "Chị gái".

Chữ 姐 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 姐 có pinyin là jiě. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 姐 có bao nhiêu nét?

Chữ 姐 được viết bằng 8 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 姐 là gì?

Chữ 姐 thuộc bộ thủ 女 (nữ - người phụ nữ). Chiết tự: ⿰女且 - 女 (nữ) + 且 (gợi âm).

Một số từ ghép thường gặp với chữ 姐?

Chữ 姐 xuất hiện trong các từ như 姐姐 (jiě jie): chị gái; 小姐 (xiǎo jie): cô (xưng hô).

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1