Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 高
Tượng hình: tòa lầu cao nhiều tầng
Bộ thủ: 高 (cao - cao lớn)
Hình một tòa lầu xếp tầng vươn lên - nghĩa "cao" (高).
Chữ 高 (gāo) có nghĩa tiếng Việt là "Cao".
Chữ 高 có pinyin là gāo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 高 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 高 thuộc bộ thủ 高 (cao - cao lớn). Chiết tự: Tượng hình: tòa lầu cao nhiều tầng.
Chữ 高 xuất hiện trong các từ như 高兴 (gāo xìng): vui mừng; 高中 (gāo zhōng): trung học phổ thông.