Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 1 › 儿
Cách viết chữ 儿 ér
Nghĩa tiếng Việt
Con, Con trai
Pinyin
ér
Số nét
2 nét
Nhóm
con người
Luyện viết chữ 儿 ngay
Chiết tự & bộ thủ
Tượng hình: hình đứa trẻ với hai chân
Bộ thủ: 儿 (nhân (đi) - người, con)
Mẹo nhớ
Dáng một đứa trẻ chập chững - nghĩa là "con, trẻ nhỏ" (儿).
Từ ghép thường gặp
- 儿子ér zicon trai
- 女儿nǚ ércon gái
← Tất cả chữ HSK 1