Trang chủTra cứu chữ HánHSK 1 › 儿

Cách viết chữ 儿 ér

Nghĩa tiếng Việt
Con, Con trai
Pinyin
ér
Số nét
2 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 儿 ngay

Chiết tự & bộ thủ

Tượng hình: hình đứa trẻ với hai chân

Bộ thủ: (nhân (đi) - người, con)

Mẹo nhớ

Dáng một đứa trẻ chập chững - nghĩa là "con, trẻ nhỏ" (儿).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 儿

Chữ 儿 nghĩa là gì?

Chữ 儿 (ér) có nghĩa tiếng Việt là "Con, Con trai".

Chữ 儿 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 儿 có pinyin là ér. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 儿 có bao nhiêu nét?

Chữ 儿 được viết bằng 2 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 儿 là gì?

Chữ 儿 thuộc bộ thủ 儿 (nhân (đi) - người, con). Chiết tự: Tượng hình: hình đứa trẻ với hai chân.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 儿?

Chữ 儿 xuất hiện trong các từ như 儿子 (ér zi): con trai; 女儿 (nǚ ér): con gái.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 1