Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 3 › 警
Chữ 警 (jǐng) có nghĩa tiếng Việt là "báo động / cảnh báo / cảnh sát".
Chữ 警 có pinyin là jǐng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 警 được viết bằng 19 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.