Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 骑

Cách viết chữ 骑

Nghĩa tiếng Việt
Cưỡi (ngựa, xe đạp)
Pinyin
Số nét
11 nét
Nhóm
đồ vật

Luyện viết chữ 骑 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 骑

Chữ 骑 nghĩa là gì?

Chữ 骑 (qí) có nghĩa tiếng Việt là "Cưỡi (ngựa, xe đạp)".

Chữ 骑 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 骑 có pinyin là qí. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 骑 có bao nhiêu nét?

Chữ 骑 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2