Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 下雨

Từ ghép: 下雨 xiàyǔ

下雨
Nghĩa tiếng Việt
Trời mưa
Âm Hán-Việt
HẠ VŨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 下雨

Từ 下雨 nghĩa là gì?

Từ ghép 下雨 (xiàyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Trời mưa", âm Hán-Việt là HẠ VŨ.

Từ 下雨 đọc pinyin như thế nào?

Từ 下雨 có pinyin là xiàyǔ (Hán-Việt: HẠ VŨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 下雨 gồm những chữ Hán nào?

Từ 下雨 được tạo thành từ 2 chữ: 下 (xià: Dưới, Chiều); 雨 (yǔ: Mưa).

Nguồn dữ liệu