Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 天气

Từ ghép: 天气 tiānqì

天气
Nghĩa tiếng Việt
Thời tiết
Âm Hán-Việt
THIÊN KHÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 天气

Từ 天气 nghĩa là gì?

Từ ghép 天气 (tiānqì) có nghĩa tiếng Việt là "Thời tiết", âm Hán-Việt là THIÊN KHÍ.

Từ 天气 đọc pinyin như thế nào?

Từ 天气 có pinyin là tiānqì (Hán-Việt: THIÊN KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 天气 gồm những chữ Hán nào?

Từ 天气 được tạo thành từ 2 chữ: 天 (tiān: Trời, Ngày); 气 (qì: Khí, hơi).

Nguồn dữ liệu