Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 创办

Từ ghép: 创办 chuàngbàn

创办
Nghĩa tiếng Việt
Thành lập; sáng lập
Âm Hán-Việt
SÁNG BIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 创办

Từ 创办 nghĩa là gì?

Từ ghép 创办 (chuàngbàn) có nghĩa tiếng Việt là "Thành lập; sáng lập", âm Hán-Việt là SÁNG BIỆN.

Từ 创办 đọc pinyin như thế nào?

Từ 创办 có pinyin là chuàngbàn (Hán-Việt: SÁNG BIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 创办 gồm những chữ Hán nào?

Từ 创办 được tạo thành từ 2 chữ: 创 (chuàng: Sáng: sáng tạo, sáng lập); 办 (bàn: Làm, giải quyết).

Nguồn dữ liệu