Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 一番

Từ ghép: 一番 yī fān

一番
Nghĩa tiếng Việt
Một lượt, một phen
Âm Hán-Việt
NHẤT PHIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 一番

Từ 一番 nghĩa là gì?

Từ ghép 一番 (yī fān) có nghĩa tiếng Việt là "Một lượt, một phen", âm Hán-Việt là NHẤT PHIÊN.

Từ 一番 đọc pinyin như thế nào?

Từ 一番 có pinyin là yī fān (Hán-Việt: NHẤT PHIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 一番 gồm những chữ Hán nào?

Từ 一番 được tạo thành từ 2 chữ: 一 (yī: Một); 番 (fān: Phiên: lượt, phen).

Nguồn dữ liệu