Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 告诉

Từ ghép: 告诉 gàosu

告诉
Nghĩa tiếng Việt
Khởi kiện; nộp đơn khiếu nại
Âm Hán-Việt
CÁO TỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 告诉

Từ 告诉 nghĩa là gì?

Từ ghép 告诉 (gàosu) có nghĩa tiếng Việt là "Khởi kiện; nộp đơn khiếu nại", âm Hán-Việt là CÁO TỐ.

Từ 告诉 đọc pinyin như thế nào?

Từ 告诉 có pinyin là gàosu (Hán-Việt: CÁO TỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 告诉 gồm những chữ Hán nào?

Từ 告诉 được tạo thành từ 2 chữ: 告 (gào: Báo cáo, bảo cho biết); 诉 (sù: Kể, tố cáo, nói).

Nguồn dữ liệu