Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 娱乐
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 娱乐 (yúlè) có nghĩa tiếng Việt là "Giải trí / tiêu khiển / giải khuây / sự giải trí / trò tiêu khiển / sở thích / vui / chơi", âm Hán-Việt là NGU LẠC.
Từ 娱乐 có pinyin là yúlè (Hán-Việt: NGU LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 娱乐 được tạo thành từ 2 chữ: 娱 (yú: niềm vui, sự thích thú, thú vui); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).