Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 娱乐

Từ ghép: 娱乐 yúlè

娱乐
Nghĩa tiếng Việt
Giải trí / tiêu khiển / giải khuây / sự giải trí / trò tiêu khiển / sở thích / vui / chơi
Âm Hán-Việt
NGU LẠC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 娱乐

Từ 娱乐 nghĩa là gì?

Từ ghép 娱乐 (yúlè) có nghĩa tiếng Việt là "Giải trí / tiêu khiển / giải khuây / sự giải trí / trò tiêu khiển / sở thích / vui / chơi", âm Hán-Việt là NGU LẠC.

Từ 娱乐 đọc pinyin như thế nào?

Từ 娱乐 có pinyin là yúlè (Hán-Việt: NGU LẠC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 娱乐 gồm những chữ Hán nào?

Từ 娱乐 được tạo thành từ 2 chữ: 娱 (yú: niềm vui, sự thích thú, thú vui); 乐 (lè: Vui vẻ, âm nhạc).

Nguồn dữ liệu