Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 宴会

Từ ghép: 宴会 yànhuì

宴会
Nghĩa tiếng Việt
Yến tiệc / bữa tiệc / tiệc tối / LT:席[xi2],個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
YẾN HỘI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 宴会

Từ 宴会 nghĩa là gì?

Từ ghép 宴会 (yànhuì) có nghĩa tiếng Việt là "Yến tiệc / bữa tiệc / tiệc tối / LT:席[xi2],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là YẾN HỘI.

Từ 宴会 đọc pinyin như thế nào?

Từ 宴会 có pinyin là yànhuì (Hán-Việt: YẾN HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 宴会 gồm những chữ Hán nào?

Từ 宴会 được tạo thành từ 2 chữ: 宴 (yàn: (dạng kết hợp) tiệc / tịnh dưỡng); 会 (huì: Biết, có thể).

Nguồn dữ liệu