Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 宽阔
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 宽阔 (kuānkuò) có nghĩa tiếng Việt là "Rộng rãi / rộng / chiều rộng / độ dày", âm Hán-Việt là KHOAN KHOÁT.
Từ 宽阔 có pinyin là kuānkuò (Hán-Việt: KHOAN KHOÁT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 宽阔 được tạo thành từ 2 chữ: 宽 (kuān: Khoan: rộng rãi); 阔 (kuò: Khoát: rộng rãi, bao la).