Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 成分

Từ ghép: 成分 chéngfèn

成分
Nghĩa tiếng Việt
Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận / địa vị xã hội / lượng từ: 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THÀNH PHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成分

Từ 成分 nghĩa là gì?

Từ ghép 成分 (chéngfèn) có nghĩa tiếng Việt là "Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận / địa vị xã hội / lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THÀNH PHÂN.

Từ 成分 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成分 có pinyin là chéngfèn (Hán-Việt: THÀNH PHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成分 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成分 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 分 (fēn: Phút).

Nguồn dữ liệu