Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 政党

Từ ghép: 政党 zhèngdǎng

政党
Nghĩa tiếng Việt
Đảng chính trị / Lượng từ: 個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CHÍNH ĐẢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 政党

Từ 政党 nghĩa là gì?

Từ ghép 政党 (zhèngdǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Đảng chính trị / Lượng từ: 個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CHÍNH ĐẢNG.

Từ 政党 đọc pinyin như thế nào?

Từ 政党 có pinyin là zhèngdǎng (Hán-Việt: CHÍNH ĐẢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 政党 gồm những chữ Hán nào?

Từ 政党 được tạo thành từ 2 chữ: 政 (zhèng: thuộc về chính trị / chính trị / chính phủ); 党 (dǎng: Đảng: chính đảng).

Nguồn dữ liệu