Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 游行
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 游行 (yóuxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Diễu hành; biểu tình / đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình / đi du lịch xung quanh; đi lang thang", âm Hán-Việt là DU HÀNH.
Từ 游行 có pinyin là yóuxíng (Hán-Việt: DU HÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 游行 được tạo thành từ 2 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành).