Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 约定
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 约定 (yuēdìng) có nghĩa tiếng Việt là "Thoả thuận (sau khi thảo luận) / kết luận một giao kèo / sắp xếp / hứa / quy định / hẹn / thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định / sự sắp xếp / thỏa thuận / cuộc hẹn / cam kết / giao ước / sự hiểu biết / sự tham gia / quy ước", âm Hán-Việt là ƯỚC ĐỊNH.
Từ 约定 có pinyin là yuēdìng (Hán-Việt: ƯỚC ĐỊNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 约定 được tạo thành từ 2 chữ: 约 (yuē: Ước: hẹn ước; khoảng chừng); 定 (dìng: Định ra, chắc chắn).