Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 车牌
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 车牌 (chēpái) có nghĩa tiếng Việt là "Biển số xe", âm Hán-Việt là XA BÀI.
Từ 车牌 có pinyin là chēpái (Hán-Việt: XA BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 车牌 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).