Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 车牌

Từ ghép: 车牌 chēpái

车牌
Nghĩa tiếng Việt
Biển số xe
Âm Hán-Việt
XA BÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 车牌

Từ 车牌 nghĩa là gì?

Từ ghép 车牌 (chēpái) có nghĩa tiếng Việt là "Biển số xe", âm Hán-Việt là XA BÀI.

Từ 车牌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 车牌 có pinyin là chēpái (Hán-Việt: XA BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 车牌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 车牌 được tạo thành từ 2 chữ: 车 (chē: Xe); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).

Nguồn dữ liệu