Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 长短

Từ ghép: 长短 chángduǎn

长短
Nghĩa tiếng Việt
Chiều dài / sự cố; tai nạn / đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG ĐOẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长短

Từ 长短 nghĩa là gì?

Từ ghép 长短 (chángduǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chiều dài / sự cố; tai nạn / đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐOẢN.

Từ 长短 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长短 có pinyin là chángduǎn (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长短 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长短 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 短 (duǎn: Ngắn).

Nguồn dữ liệu