Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 长短
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 长短 (chángduǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Chiều dài / sự cố; tai nạn / đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐOẢN.
Từ 长短 có pinyin là chángduǎn (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 长短 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 短 (duǎn: Ngắn).