Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 音量

Từ ghép: 音量 yīnliàng

音量
Nghĩa tiếng Việt
Độ lớn / âm lượng
Âm Hán-Việt
ÂM LƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 音量

Từ 音量 nghĩa là gì?

Từ ghép 音量 (yīnliàng) có nghĩa tiếng Việt là "Độ lớn / âm lượng", âm Hán-Việt là ÂM LƯỢNG.

Từ 音量 đọc pinyin như thế nào?

Từ 音量 có pinyin là yīnliàng (Hán-Việt: ÂM LƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 音量 gồm những chữ Hán nào?

Từ 音量 được tạo thành từ 2 chữ: 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)); 量 (liàng: Lượng: số lượng; đo lường).

Nguồn dữ liệu