Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 猫
Cách viết chữ 猫 māo
Nghĩa tiếng Việt
Mèo
Pinyin
māo
Số nét
11 nét
Nhóm
động từ
Luyện viết chữ 猫 ngay
Chiết tự & bộ thủ
⿰犭苗 - 犭(thú) + 苗 (gợi âm)
Bộ thủ: 犭 (khuyển - loài thú bốn chân)
Mẹo nhớ
Bộ thú (犭) + 苗 gợi âm - "con mèo" (猫).
Từ ghép thường gặp
- 小猫xiǎo māomèo con
- 猫咪māo mīmèo (gọi thân mật)
← Tất cả chữ HSK 2