Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 养老
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 养老 (yǎnglǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình) / hưởng thụ cuộc sống hưu trí", âm Hán-Việt là DƯỠNG LÃO.
Từ 养老 có pinyin là yǎnglǎo (Hán-Việt: DƯỠNG LÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 养老 được tạo thành từ 2 chữ: 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc); 老 (lǎo: Già, thầy).