Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 养老

Từ ghép: 养老 yǎnglǎo

养老
Nghĩa tiếng Việt
Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình) / hưởng thụ cuộc sống hưu trí
Âm Hán-Việt
DƯỠNG LÃO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 养老

Từ 养老 nghĩa là gì?

Từ ghép 养老 (yǎnglǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình) / hưởng thụ cuộc sống hưu trí", âm Hán-Việt là DƯỠNG LÃO.

Từ 养老 đọc pinyin như thế nào?

Từ 养老 có pinyin là yǎnglǎo (Hán-Việt: DƯỠNG LÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 养老 gồm những chữ Hán nào?

Từ 养老 được tạo thành từ 2 chữ: 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc); 老 (lǎo: Già, thầy).

Nguồn dữ liệu