Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 名额
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 名额 (míng'é) có nghĩa tiếng Việt là "Chỉ tiêu / số lượng chỗ / chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)", âm Hán-Việt là DANH NGẠCH.
Từ 名额 có pinyin là míng'é (Hán-Việt: DANH NGẠCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 名额 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 额 (é: trán;).