Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 岁数

Từ ghép: 岁数 suìshu

岁数
Nghĩa tiếng Việt
Tuổi tác (số tuổi)
Âm Hán-Việt
TUẾ SỐ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 岁数

Từ 岁数 nghĩa là gì?

Từ ghép 岁数 (suìshu) có nghĩa tiếng Việt là "Tuổi tác (số tuổi)", âm Hán-Việt là TUẾ SỐ.

Từ 岁数 đọc pinyin như thế nào?

Từ 岁数 có pinyin là suìshu (Hán-Việt: TUẾ SỐ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 岁数 gồm những chữ Hán nào?

Từ 岁数 được tạo thành từ 2 chữ: 岁 (suì: Tuổi); 数 (shù: Số: con số, đếm).

Nguồn dữ liệu