Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 开创

Từ ghép: 开创 kāichuàng

开创
Nghĩa tiếng Việt
Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
Âm Hán-Việt
KHAI SÁNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开创

Từ 开创 nghĩa là gì?

Từ ghép 开创 (kāichuàng) có nghĩa tiếng Việt là "Khởi xướng; bắt đầu; sáng lập", âm Hán-Việt là KHAI SÁNG.

Từ 开创 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开创 có pinyin là kāichuàng (Hán-Việt: KHAI SÁNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开创 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开创 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 创 (chuàng: Sáng: sáng tạo, sáng lập).

Nguồn dữ liệu